Yobibyte là gì?

Kiến thức về Yobibyte?

Yobibyte là một đơn vị lưu trữ dữ liệu bằng 2 đến lũy thừa thứ 80, hay 1,208,925,819,614,629,174,706,176 byte.

Trong khi một yottabyte có thể được ước tính là 10 ^ 24 hoặc 1.000.000.000.000.000.000.000.000.000 byte, một yobibyte chính xác là 1.208.925.819.614.629.174.706.176 byte. Điều này là để tránh sự mơ hồ liên quan đến kích thước của yottabyte. Một yobibyte là 1,024 zebibyte và là đơn vị đo lường lớn nhất.

Để biết danh sách các đơn vị đo lường khác, hãy xem bài viết này trong Trung tâm trợ giúp.

Viết tắt: YiB

Định nghĩa của Yobibyte trên trang này là định nghĩa gốc của SharTec.eu.
Mục tiêu của SharTec là giải thích thuật ngữ máy tính theo cách dễ hiểu. Chúng tôi cố gắng vì sự đơn giản và chính xác với mọi định nghĩa mà chúng tôi xuất bản. Nếu bạn có phản hồi về định nghĩa Yobibyte hoặc muốn đề xuất một thuật ngữ kỹ thuật mới, vui lòng liên hệ với chúng tôi.